Thông số kỹ thuật và hình ảnh thực tế xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn

Thông số kỹ thuật và hình ảnh thực tế xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn

Thân xe Mitsubishi New Triton

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết về xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn sử dụng động cơ 2.4 – Modem 2020

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn.

1. Động cơ 2.4L Diesel MIVEC, DI-D Hi-Power 
2. Hộp số 6MT
3. Công suất cực đại 181/3.500 PS/rpm
4. Momen xoắn cực đại 430/2.500  N.m/rpm
6. Hệ thống truyền động Easy Select 4WD
7. Kích thước tổng thể (D x R x C) 5.305mm x 1.815mm x 1.795mm
8. Kích thước khoang chở hàng 1.520mm x 1.470mm x 475mm
9. Trọng lượng không tải 1.915 kg
10. Khóa vi sai cầu sau
11. Khoảng sáng gầm xe 220 mm
12. Kích thước lốp 245/65 R17 2 tông màu
13. Bán kính quay vòng tối thiểu 5,9 m

Trang thiết bị trên xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn.

1. Đèn pha Halogen Projector 9. Gương chiếu hậu mạ crôm
2. Gương chiếu hậu chỉnh- gập điện – sưởi 10. Bệ bước hông xe
3. Lưới tản nhiệt/tay nắm cửa mạ crôm 11. Hệ thống âm thanh 4 loa
4. Đầu đĩa CD với kết nối AUX/USB 12. Vô lăng và cần số bọc da
5. Vô lăng điều chỉnh 6 hướng 13. Màn hình hiển thị đa thông tin
6. Điều hòa nhiệt độ tự động 14. Gài cầu điện 
7. Túi khí an toàn đôi 15. Cân bằng điện tử – khởi hành ngang dốc – chống trơn trượt
8. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 16. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD )
17. Chìa khóa mã hóa chống trộm (Immobilizer), Khóa cửa tự động

Ghi chú: Một vài thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi mà không báo trước.

Hình ảnh thực tế xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn.

Đầu xe Mitsubishi Triton 2020
Thân xe Mitsubishi New Triton
Đuôi xe Mitsubishi New Triton
Mitsubishi New Triton